tụng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʊwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [tʊwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʊwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đọc một bài kinh.
- Đọc đi đọc lại nhiều lần.
- Tụng mãi mà bài văn không thuộc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tụng"
颂tụng, dung誦tụng䛦tụng㕬tụng从tùng, tung, thung, tòng, tụng, túng诵tụng頌tụng, dung讼tụng訟tụng從tùng, tung, thung, tòng, tụng, túng從tung, thung, tòng, tụng, túng頌tụng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tụng"
tụng đìnhChỗ xử kiện.ca tụngNêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục.tố tụngKiện tụng tại tòa án, thưa kiện tại tòa án.tán tụngKhen và ca ngợi.xưng tụngCa ngợi người nào đó.nhật tụngNói bài kinh đọc hằng ngày.truyền tụngTruyền cho nhau và ca ngợi.tranh tụngKiện cáo nhau.tụng kỳKỳ xử kiện, tức phiên xử án.tụng niệmTụng kinh và niệm Phật nói chung.chúc tụngXem tung hôtham tụngChức quan to nhất trong triều đình phong kiến thời Lê - Trịnh.tạp tụngNhững vụ kiện vặt.luật tố tụng dân sựLuật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.