tung
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.
- Tung quả bóng.
- Gió tung bụi mù mịt.
- Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.
- Tung chăn vùng dậy.
- Cờ tung bay trước gió.
- Mở tung cửa sổ.
- Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.
- Tung truyền đơn.
- Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng.
- Tung tin đồn nhảm.
- (thường dùng phụ sau.
- ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng.
- Mìn nổ tung.
- Gió bật tung cánh cửa.
- (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.
- Lục tung đống sách.
- Tháo tung đài ra chữa.
- Làm rối tung lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tung"
娀tung鬃tung, tông翪tung, tông, liếp樅tung鬆tùng, tung, tông騌tung, tông漎tùng, tung, tủng灇tung骔tung, tông枞tung㮤tung崧tùng, tung縦tung, túng踪tung倯tùng, tung縱tung, túng, tổng, sỉ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tung" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | toss |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tung"
lung tungBừa bãi, không có thứ tự.tung tíchDấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.tứ tung(Kng.) .tung thâmThọc sâu.tung hôCùng hô lên để chúc tụng nhà vua.tung toéTheo mọi phía.tung độ(Toán học) .tung hoànhNói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.rối tungRối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.tung hêTung lên cao rồi vứt bỏ đi, không còn thiết tha.hành tungDấu vết về những hành vi của một người nào đó.tung tăngNói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.tự tung tự tác(khẩu ngữ) Tự do hành động ngang ngược, không sợ gì ai.rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).Tơ TungMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.tung tungTiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.Triệu TungMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.tung tungTiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.Tung Chung PhốMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.ảo tung chảoCảm giác khó tin.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.