Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tung hê

Động từ
Động từ
  1. Tung lên cao rồi vứt bỏ đi, không còn thiết tha.
    • Tung hê tất cả.

Cấu tạo âm tiết

tungâm đầu t · vần ung · thanh ngang
hêâm đầu h · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tung hê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.