tùng

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʊwŋ͡m˨˩] · Huế [tʊwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây thông.
    • Chăm sóc cây tùng.
  2. Tiếng trống cái.
    • Trống đánh tùng tùng.
Tính từ
  1. Ở bậc dưới (cũ).
    • Tùng cửu phẩm.
    • Tùng bát phẩm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tùng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tùng"

tùng sựĐảm trách, tiến hành một công việc.tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.tùng thoạiTuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, truyện hay sử, của cùng tác giả, xuất hiện đời Minh và rất thịnh hành đến nay.tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.tháp tùngTháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người tháp tùng là người thực hiện bảo vệ, hỗ trợ và hướng dẫn những người có tầm ảnh hưởng lớn khi viếng thăm đất nước của mình, hoặc khi ra nước ngoài.tiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).tiệm tùngNhư Tiệm.tùng quânTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người có thế lực che chở cho người khác.lùng tùngTiếng trống cái.phụ tùngBộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn.tùng tùngTiếng trống cái đánh liên tiếp.tùng tiệmDè sẻn và biết chi tiêu ở mức cần thiết nhất.tùng tùngTiếng trống cái đánh liên tiếp.lộn tùng phèoNói ngã từ trên cao xuống.tùng thuCây thông và các loại tùng bách bốn mùa lá xanh người ta hay trồng ở mộ địa.tùng bách(Cũ; vch.) . Các cây thuộc loài thông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng kiên trinh.Tùng ảnhMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tùng LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tùng thưTừ cũ chỉ những loại sách xuất bản theo một chủ trương.Quảng TùngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.tùng đàmMục báo hay mục tạp chí, bàn những việc lặt vặt (cũ).dưới tùngTheo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây tùng, ván cờ xong, về nhà thì đã cách mấy năm rồi.Vân TùngMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.tùng sanTập san xuất bản có kỳ hạn.Tùng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tùng BáMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Thanh TùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đầm Dơi (Cà Mau), h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.tùng xẻoxem lăng trìtùng hươngChất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.Tùng VàiMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Tùng KhêMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tùng TửTức Xích Tùng Tử, Xem Kiều Tùng.Nùng Tùng SlìnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.vẹn chữ tùngTrọn đạo làm vợ (theo chồng).viết tùng cổ thiViết dựa dẫm theo thơ cũ có sẵn.

Cấu tạo âm tiết

tùngâm đầu t · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.