tùng thu

Danh từ
Danh từ
  1. Cây thông và các loại tùng bách bốn mùa lá xanh người ta hay trồng ở mộ địa.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tùngâm đầu t · vần ung · thanh huyền
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tùng thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.