tùng hương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.

Cấu tạo âm tiết

tùngâm đầu t · vần ung · thanh huyền
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tùng hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.