dưới tùng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Theo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây tùng, ván cờ xong, về nhà thì đã cách mấy năm rồi.

Cấu tạo âm tiết

dướiâm đầu d · vần ươi · thanh sắc
tùngâm đầu t · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dưới tùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.