Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tùng đàm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mục báo hay mục tạp chí, bàn những việc lặt vặt (cũ).

Cấu tạo âm tiết

tùngâm đầu t · vần ung · thanh huyền
đàmâm đầu đ · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tùng đàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.