túng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʊwŋ͡m˧˦] · Huế [tʊwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [tʊwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thiếu thốn.
- Túng tiền.
- Bế tắc, gặp khó khăn.
- Túng kế..
- Túng thì phải tính..
- Bí quá, nghèo khổ quá thì phải liều.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "túng"
縱tung, túng, tổng, sỉ怂túng, tủng縦tung, túng瞭liệu, liễu, túng, liêu慫tùng, tung, túng, tủng疭túng从tùng, tung, thung, tòng, tụng, túng䟱túng瘲tung, túng纵tung, túng, tổng從tùng, tung, thung, tòng, tụng, túng縱tung, túng, tổng慫túng瘲túng從tung, thung, tòng, tụng, túng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "túng"
thao túngNắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.lúng túngỞ vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.phóng túngTự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.túng sửL. Giả dụ như thế.nghèo túngNghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).túng quẫnTúng thiếu và khó giải quyết.túng thếỞ vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác.dung túngBao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy.tù túngGò bó, không được thoải mái.túng bấnThiếu thốn những thứ cần thiết.lúng ta lúng túngNhư lúng túng (nhưng ý mức độ nhiều).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "túng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.