Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghèo túng

Tính từ
Tính từ
  1. Nghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).
    • Phải sống trong cảnh nghèo túng.

"nghèo túng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh needy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nghèoâm đầu ngh · vần eo · thanh huyền
túngâm đầu t · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghèo túng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.