Phó từ
- Theo mọi phía.
- Nước đổ tung tóe.
- Thóc rơi tung tóe.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy ngã xuống nước, nước tung toé.He fell into the water with a splash.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tung toé" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.