tụng đình

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ xử kiện.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Vô phúc đáo tụng đình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

tụngâm đầu t · vần ung · thanh nặng
đìnhâm đầu đ · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tụng đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.