Chữ Hán Nôm đọc là "đắng"
18 chữ có âm đọc "đắng" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đắng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đắng"
凳bench; stool橙Chanh戥a small steelyard for…櫈bench; stool淛蕑Valeriana villosa, cl…褧unlined clothes; ligh…磴Vách đá (nhô ra biển)
Chữ Nôm đọc là "đắng"
鄧Nước Đặng蹬step on, tread on; lo…噔syllable; (Cant.) for…䔲name of a variety of …墱stone steps, stairs u…邓surname𡂱𧃵𨐸
Chữ có âm Việt "đắng" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).