Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khô dầu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bã còn lại sau khi đã ép hết dầu.
    • Bón ruộng bằng khô dầu.

Cấu tạo âm tiết

khôâm đầu kh · vần ô · thanh ngang
dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khô dầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.