dầu hào

Danh từ
Danh từ
  1. Nước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian dài, có vị ngọt xen lẫn với vị mặn nhẹ.

"dầu hào" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh oyster sauce

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dầuâm đầu d · vần âu · thanh huyền
hàoâm đầu h · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dầu hào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.