Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.
- (Nghĩa bóng) Từ đầu đến cuối.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 徹頭徹尾
"triệt đầu triệt vĩ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | start · finish · whole nine yards |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 徹頭徹尾 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 徹頭徹尾 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| triệt | âm đầu tr · vần iêt · thanh nặng |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| triệt | âm đầu tr · vần iêt · thanh nặng |
| vĩ | âm đầu v · vần i · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "triệt đầu triệt vĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.