Tính từ
- .
Câu ví dụ
- Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.Don't worry too much, or you'll go bald.
- Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.Don't worry too much, or you'll go bald.
- Tom bị hói đầu.Tom is bald.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hói đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.