Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hói đầu

Tính từ
Tính từ
  1. .

Câu ví dụ

  • Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.Don't worry too much, or you'll go bald.
  • Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.Don't worry too much, or you'll go bald.
  • Tom bị hói đầu.Tom is bald.

Cấu tạo âm tiết

hóiâm đầu h · vần oi · thanh sắc
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hói đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.