Động từ
- Gác một đầu lên chỗ khác, vật khác.
- con đò gối đầu lên bãi
- Gối sang thời gian tiếp theo.
- trồng gối đầu các loại cây ngắn ngày
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gối đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.