đỡ đầu

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.
    • Cha đỡ đầu.
    • Mẹ đỡ đầu
  2. Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống.
    • Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy.
Động từ
  1. Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống.
    • Đỡ đầu trẻ mồ côi
  2. Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo.
    • Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân.

Từ, cụm từ chứa "đỡ đầu"

Cấu tạo âm tiết

đỡâm đầu đ · vần ơ · thanh ngã
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đỡ đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.