Tính từĐộng từ
- Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.
- Cha đỡ đầu.
- Mẹ đỡ đầu
- Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống.
- Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy.
- Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống.
- Đỡ đầu trẻ mồ côi
- Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo.
- Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân.
Từ, cụm từ chứa "đỡ đầu"
cha đỡ đầuNgười đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.con đỡ đầuNgười được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đỡ đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.