bạc đầu

Tính từ
Tính từ
  1. (tuổi) già.
    • bạc đầu rồi còn dại
  2. (một số loài động vật, thực vật, hoặc một số sự vật) có đầu, có ngọn màu trắng.
    • sóng bạc đầu
    • cỏ bạc đầu

Cấu tạo âm tiết

bạcâm đầu b · vần ac · thanh nặng
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạc đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.