Danh từ
- Cuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự.
Cấu tạo âm tiết
| đấu | âm đầu đ · vần âu · thanh sắc |
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| vũ | âm đầu v · vần u · thanh ngã |
| trang | âm đầu tr · vần ang · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đấu tranh vũ trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.