dấu xe ngựa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.

Cấu tạo âm tiết

dấuâm đầu d · vần âu · thanh sắc
xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
ngựaâm đầu ng · vần ưa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dấu xe ngựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.