Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trên bộc trong dâu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trênâm đầu tr · vần ên · thanh ngang
bộcâm đầu b · vần ôc · thanh nặng
trongâm đầu tr · vần ong · thanh ngang
dâuâm đầu d · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trên bộc trong dâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.