Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trung bình cộng

Danh từ
Danh từ
  1. Số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số phần tử trong tập hợp.
    • số trung bình cộng
    • trung bình cộng của 2, 6, 7 là 5

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung bình cộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.