Danh từ
- Số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số phần tử trong tập hợp.
- số trung bình cộng
- trung bình cộng của 2, 6, 7 là 5
Cấu tạo âm tiết
| trung | âm đầu tr · vần ung · thanh ngang |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| cộng | âm đầu c · vần ông · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "trung bình cộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.