Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cộng sản

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəwŋ͡m˧˨ʔ saːn˧˩] · Huế [kəwŋ͡m˨˩ʔ ʂaːŋ˧˨] ~ [kəwŋ͡m˨˩ʔ saːŋ˧˨] · Sài Gòn [kəwŋ͡m˨˩˨ ʂaːŋ˨˩˦] ~ [kəwŋ͡m˨˩˨ saːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Tên của một chủ nghĩa được phát triển bởi Karl Marx và Friedrich Engels vào giữa thế kỷ 19 theo mô hình kinh tế xã hội và hệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc thiết lập xã hội phi nhà nước, không giai cấp, bình đẳng, dựa trên sự sở hữu chung và điều khiển chung đối với các phương tiện sản xuất nói chung.

Câu ví dụ

  • Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Communism will never be reached in my lifetime.
  • Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 共產.

"cộng sản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh communist
🇩🇪 Tiếng Đức der Kommunist
🇹🇭 Tiếng Thái คอมมิวนิสต์ khawm-miw-nít
🇮🇹 Tiếng Ý il comunista

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "cộng sản"

Cấu tạo âm tiết

cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cộng sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.