Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cộng đồng tộc người

Danh từ
Danh từ
  1. Cộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc.

Cấu tạo âm tiết

cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cộng đồng tộc người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.