Địa danh
- Một nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.
"Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Mongolian People's Republic |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 蒙古人民共和国 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | République populaire mongole |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | República Popular de Mongolia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cộng | âm đầu c · vần ông · thanh nặng |
| hòa | âm đầu h · vần oa · thanh huyền |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| mông | âm đầu m · vần ông · thanh ngang |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.