công cộng

Tính từ
Tính từ
  1. Thuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.
    • bể nước công cộng
    • trạm điện thoại công cộng

Câu ví dụ thêm

  • Ziri tránh Rima ở nơi công cộng.Ziri avoided Rima in public.
  • Tom trở nên lo lắng khi nó phải nói chuyện ở nơi công cộng.Tom becomes nervous whenever he has to speak in public.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 公共.

"công cộng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh public
🇯🇵 Tiếng Nhật 公共 こうきょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 공공 gonggong
🇫🇷 Tiếng Pháp le public
🇩🇪 Tiếng Đức öffentlich
🇷🇺 Tiếng Nga общественный обще́ственный
🇹🇭 Tiếng Thái สาธารณะ sǎa-thaa-rá-ná
🇮🇹 Tiếng Ý pubblico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công cộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.