Định nghĩa
- Quan trường và những người đã đỗ ông cống ở các kỳ thi hương, nay vào thi hội.
Cấu tạo âm tiết
| trường | âm đầu tr · vần ương · thanh huyền |
| cống | âm đầu c · vần ông · thanh sắc |
| sĩ | âm đầu s · vần i · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "trường quan, cống sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.