công

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.
    • Của một đồng, công một nén (tục ngữ)
    • Kẻ góp của, người góp công (tục ngữ)
    • Một công đôi ba việc (tục ngữ)
    • Trong hệ đơn vị quốc tế, công được do bằng Joule (J).
  2. Đơn vị đo diện tích ruộng ở Nam Bộ, bằng một phần mười hecta.
    • Thửa ruộng 2400 công, tức là có 240 hecta.
  3. Loài chim cùng loại với gà, lông đuôi dài, có mặt nguyệt, có thể xòe ra. Ở con đực, lông đuôi có nhiều màu sặc sỡ.
    • Con công ăn lẫn với gà, rồng kia, rắn nọ, coi đà sao nên (ca dao).
  4. Tước cao nhất trong năm tước của chế độ phong kiến; gồm công, hầu, bá, tử, nam.
    • ai công hầu, ai khanh tướng
    • công tước.
  5. Gọi tắt của thế công trong võ thuật, mang nghĩa tấn công, trái nghĩa với thế thủ.
    • Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 攻.
    • Giỏi cả công lẫn thủ.
Tính từ
  1. Nói tắt cho công bằng. Gốc từ chữ Hán 公.
    • Trời sao trời ở chẳng công (ca dao).
  2. Gọi tắt cho công cộng, mang nghĩa đó là những gì thuộc về toàn thể cộng đồng hay công cộng, chung cho mọi người. Gốc từ chữ Hán 公.
    • Của công.
    • Việc công.
    • Dịch vụ công.
Động từ
  1. Nói thuốc dùng không hợp, ảnh hưởng đến sức khoẻ của bệnh nhân
    • Bệnh tăng lên vì công thuốc.
Động từ
  1. vỗ béo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "công"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"công" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh public; labor; peacock · work · peacock
🇨🇳 Tiếng Trung 公务 gōng wù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "công"

công thứcNhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.công trình(Xây dựng) Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội.công tyTổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.tấn côngĐánh trước vào quân địch.công laoCông đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.bất côngKhông công bằng.công viênMảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phốthành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.công khaiCho mọi người biết, không giấu giếm.công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.thủ côngMôn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.công việcViệc phải bỏ công sức ra để làm.công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.công suấtĐại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.Công giáoMột giáo phái của Kitô giáo.công nhậnCho là phải, là đúng, là hợp lí.công chúaCon gái vua.gia công(Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.công trườngNơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.công cụĐồ dùng để lao động, sản xuất.công kíchTiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.công bốThông báo cho mọi người đều biết.đình côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.công nghiệpNgành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.công nghệ(Công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp.công tácCông việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.công dânNgười dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.Công NguyênKỉ nguyên Công giáo.công chứcNgười được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước.công tắcxem ngắt điệncông minh chính trựcCông bằng đúng mựccông anCơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.công dụngLợi ích mang lại khi đem sử dụng.công chúngĐông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.công phuChuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.