công khai

Phó từ
Phó từ
  1. Cho mọi người biết, không giấu giếm.
    • Công khai tài chính

Câu ví dụ thêm

  • Tom chưa nói gì công khai cả.Tom hasn't said anything publicly yet.
  • Tom chưa công khai nói gì cả.Tom hasn't said anything publicly yet.
  • Tôi tìm thấy email của mình trong một cơ sở dữ liệu công khai...I found my email in a public database...

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 公開.

"công khai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh public · publicly · openly · publicize · public; publicly
🇨🇳 Tiếng Trung 公开 gōng kāi · 公然 gōng rán
🇰🇷 Tiếng Hàn 공개 gonggae · 공개하다 gonggaehada
🇩🇪 Tiếng Đức öffentlich
🇷🇺 Tiếng Nga публичный публи́чный

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công khai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.