công thức

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.
    • S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh)
  2. xem công thức hoá học
    • công thức của acid sulfuric là H2SO4
  3. Những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn.
    • công thức pha chế rượu
    • công thức chế biến thức ăn
  4. Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định.
    • công thức xã giao
    • công thức lễ nghi
Tính từ
  1. Có tính chất rập khuôn, máy móc.
    • lối làm việc quá công thức
    • tính toán hơi công thức

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 公式.

"công thức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh formula · formula; recipe · recipe
🇨🇳 Tiếng Trung 公式 gōng shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 式 しき · 公式 こうしき
🇰🇷 Tiếng Hàn 공식 gongsik
🇫🇷 Tiếng Pháp la formule
🇩🇪 Tiếng Đức die Formel
🇷🇺 Tiếng Nga рецепт реце́пт · формула фо́рмула
🇹🇭 Tiếng Thái สูตร sùut
🇮🇹 Tiếng Ý la formula

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
thứcâm đầu th · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "công thức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.