Danh từ
- Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.
- Có công lao với tổ quốc.
- Lập nhiều công lao.
- Công sức khó nhọc, vất vả.
- Công lao học hành.
- "Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (ca dao)
- Thành quả của do lao động mà có.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 功勞.
"công lao" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | merit |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 功劳 gōng láo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 功績 こうせき |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le mérite |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Verdienst |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | заслуга заслу́га |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il merito |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công lao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.