công lao

Danh từ
Danh từ
  1. Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.
    • Có công lao với tổ quốc.
    • Lập nhiều công lao.
  2. Công sức khó nhọc, vất vả.
    • Công lao học hành.
    • "Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (ca dao)
  3. Thành quả của do lao động mà có.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 功勞.

"công lao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh merit
🇨🇳 Tiếng Trung 功劳 gōng láo
🇯🇵 Tiếng Nhật 功績 こうせき
🇫🇷 Tiếng Pháp le mérite
🇩🇪 Tiếng Đức der Verdienst
🇷🇺 Tiếng Nga заслуга заслу́га
🇮🇹 Tiếng Ý il merito

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công lao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.