công dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Lợi ích mang lại khi đem sử dụng.
    • Công dụng của thuốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"công dụng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh use
🇨🇳 Tiếng Trung 用途 yòng tú
🇯🇵 Tiếng Nhật 用途 ようと
🇰🇷 Tiếng Hàn 용도 yongdo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.