cộc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "côc"
"cộc" là một từ
Tính từ, Động từ. Ngắn; cụt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cộc"
Từ có "cộc" ở sau
lộc cộcTiếng đồ gỗ hay tre chạm vào nhau hay chạm vào đất.khỉ cộcLoài khỉ lớn hình người, lông đen, sống ở các rừng rậm.quần cộcQuần ngắn tới bẹn.Mán Quần cộcMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.
Cùng vần "ôc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.