Chữ Hán Nôm đọc là "rủ"
10 chữ có âm đọc "rủ" trong tiếng Việt, 10 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "rủ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "rủ"
愈more and more, even m…喻(Văn học) Phép ẩn dụ屢frequently, often, ag…𠱋屡frequently, often, ag…寠poor, impoverished𢷀𡀿𢷱𡀍
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).