cũ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cu"
"cũ" là một từ
Tính từ. Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cũ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cũ"
cũ mèmLà cũ kĩ, lỗi thời, không còn hợp với thời đại mới.cũ kĩCũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa.cũ ríchCũ lắm vì đã dùng quá lâu, không còn thích hợp nữa (hàm ý chê)
Từ có "cũ" ở sau
Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.tình xưa nghĩa cũTình nghĩa vốn có từ xưa.bình cũ rượu mớiHình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật cũ để diễn tả nội dung, chủ đề hiện đại trong văn học nghệ thuật.bổn cũ soạn lạiLặp lại điều gì.
Cùng vần "u", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.