rù
- Mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ).
- Đàn gà bị rù, chết gần hết.
- Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu linh lợi.
- Ngồi rù ở góc nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
㾄
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rù"
rù rìchậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.gà rùGà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.rù rờChậm chạp, ngơ ngẩn.rù quến(Từ địa phương Nam bộ) Quyến rũ.lù rùCó vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn.cù rùCó dáng co ro, thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.