rù

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần u
Tính từ
  1. Mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ).
    • Đàn gà bị rù, chết gần hết.
  2. Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu linh lợi.
    • Ngồi rù ở góc nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

㾄

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rù"

Cấu tạo âm tiết

rùâm đầu r · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.