Tục ngữ
- Ví việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.
- "Nàng rằng: Trời nhẽ có hay!, Quyến anh, rủ yến, sự này tại ai?" (TKiều)
Cấu tạo âm tiết
| quyến | âm đầu qu · vần yên · thanh sắc |
| anh | âm đầu (không) · vần anh · thanh ngang |
| rủ | âm đầu r · vần u · thanh hỏi |
| yến | âm đầu (không) · vần yên · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "quyến anh rủ yến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.