quyến anh rủ yến

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Ví việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.
    • "Nàng rằng: Trời nhẽ có hay!, Quyến anh, rủ yến, sự này tại ai?" (TKiều)

Cấu tạo âm tiết

quyếnâm đầu qu · vần yên · thanh sắc
anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang
rủâm đầu r · vần u · thanh hỏi
yếnâm đầu (không) · vần yên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quyến anh rủ yến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.