chắp tay rủ áo

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chắpâm đầu ch · vần ăp · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang
rủâm đầu r · vần u · thanh hỏi
áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chắp tay rủ áo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.