Chữ Hán Nôm đọc là "dụ"
25 chữ có âm đọc "dụ" trong tiếng Việt: 23 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dụ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "dụ"
愈more and more, even m…喻(Văn học) Phép ẩn dụ裕abundant, rich, plent…癒(Thể thao) Miếng thủ …誘persuade, entice, ind…吁interjection 'Alas!';…瘉(Thể thao) Miếng thủ …蕷yam籲appeal; request; impl…唀芋taro芌诱persuade, entice, ind…喩(Văn học) Phép ẩn dụ諭Chỉ dụ, sắc lệnh谕Chỉ dụ, sắc lệnh竽ancient woodwind inst…龥beg, appeal for help㕗(same as 誘) to induce…蓣yam鋊a poker; brass filing…龤to harmonize; to acco…𣈯
Chữ Nôm đọc là "dụ"
Chữ có âm Việt "dụ" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).