㬵

giaoHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+3B35
Bộ thủ
月 nguyệt số 74
Nét ngoài bộ
6
Tổng số nét
10
Khối Unicode
CJK mở rộng A

Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㬵 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

the shinbone, or tibia, (same as 交) to intersect, the sun and the moon in the sky, (simplified form of 膠) glue; gum, resin; sap, anything sticky

Chữ khác cũng đọc là "giao"

Xem cả 27 chữ đọc là "giao" →

Chữ cùng bộ 月

Xem cả 42 chữ thuộc bộ 月 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㬵

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㬵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).