giao
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːw˧˧] · Huế, Sài Gòn [jaːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
- Tập hợp {1;b} là giao của {1;a;b;2;c} và {1;b;3;d}.
- Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
- Hai đường thẳng giao nhau.
- Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
- Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm.
- Giao hàng.
- Giao việc.
- Hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 交.
Chữ Hán đọc là "giao"
㶀giao胶giao嘐hao, giao, liêu鲛giao膠giao交giao鮫giao醪lao, giao, dao, liêu茭hảo, giao, dao, diêu, kích咬yêu, giao, giảo㬵giao鵁giao轇giao芠giao𡥈giao郊giao
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giao" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | assign · to deliver; to assign |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 交 jiāo · 布置 bù zhì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 届ける とどける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 주어지다 jueojida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | assigner |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | übergeben · abgeben |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | задать зада́ть · задавать задава́ть · доставлять доставля́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | consegnare · assegnare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giao hay dao?âm đầu gi/d · "dao": Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...giao hay rao?âm đầu gi/r · "rao": Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giao"
giao tiếpTiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.giao phóGửi và nhờ trông nom săn sóc.ngoại giaoSự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.xã giao(hoặc.giao dịchLiên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)trực giao(Toán học) Vuông góc với nhau.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.giao thiệpTiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.chuyển giaoGiao cho người khác nhận.tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.tương giaoChỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.giao cấu(Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..vbàn giaoGiao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.giao ướcĐiều kiện đính hẹn với nhau.giao cảmHệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về phương diện cử động và về phương diện cảm giác.giao báiVái nhau.tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.giao đấu(hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua.giao điểm(Toán học) .giao hoàCó quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.giao duChơi bời qua lại cùng nhau.giao duyênTrao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.giao thoaHiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.kết giaoHẹn ước gắn bó với nhau.giao hội(Thiên văn học) .bang giaoGiao thiệp giữa nước này với nước khác.giao thờiGiữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.giao chiếnNói quân đội hai bên đánh nhau.giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng.a giaoCao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, bò, lừa)giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.giao điện(Vật lý học) .tuyệt giaoCắt đứt sự giao thiệp với nhau.Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.