Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giao điện

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) .
  2. Máy phát điện xoay chiều.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giao điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.