giao cấu

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːw˧˧ kəw˧˦] · Huế [jaːw˧˧ kəw˨˩˦] · Sài Gòn [jaːw˧˧ kəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..v

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 交媾.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giao cấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.