Chữ Hán Nôm đọc là "yết"
29 chữ có âm đọc "yết" trong tiếng Việt: 28 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "yết": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "yết"
歇rest, stop, lodge咽(anatomy) Cổ họng揭raise, lift up; surna…嚥Nuốt嗯final particle轧crush by weight; grind堨daub蝎scorpion羯Cừu thiến軋crush by weight; grind愒rest, stop蠍scorpion謁visit, pay respects to讦expose other's secret…暍Sự say nắng訐Người tò mò, người tọ…揠to pull up, to eradic…焆猲smoke or flames from …㖶(same as 捗) to swallo…㬞(non-classical form o…㷎(same as 暍) sunstroke…䑍(same as 咽) to swallo…䭇(same as 噎) to choke …蠮bee谒visit, pay respects𠃉𢶆
Chữ Nôm đọc là "yết"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).