Chữ Hán Nôm đọc là "yển"
8 chữ có âm đọc "yển" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "yển": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "yển"
堰Đê; đường đắp cao (ch…杳obscure, dark, myster…揠to pull up, to eradic…鄢name of a district in…鶠湮bury, sink, block up;…鼴mole; Talpidae specie…𨻳
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).