hết
Phát âm (IPA): Hà Nội [het̚˧˦] · Huế [het̚˦˧˥] · Sài Gòn [həːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không còn gì.
- Hết tiền rồi.
- Hết mưa.
- Rẽ cho thưa hết một lời đã nao (Truyện Kiều)
- Xong hẳn.
- Đã làm hết việc
- Tất cả.
- Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết
- Trọn vẹn.
- Làm hết phận sự
- Cuối cùng.
- Sau hết ai cũng đồng ý.
- Trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định.
- Tôi không đi đâu.
- Không còn nói gì hết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | up · to run out; all; end |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 完 wán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 暮れる くれる · 無くなる なくなる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 다 da · 나다 nada · 떨어지다 tteoleojida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | fini |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หมด mòt · สิ้น sîn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hết"
hết sứcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.hầu hếtGần như tất cả.trước hếtTrên mọi việc.hết trơnTừ dùng để thờ ơ, than thở một ý nào đó.chấm hếtĐặt dấu chấm để kết thúc bài viết.hết cảChỉ bao gồm tất cả mọi thứ.hết lờiNói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.hết mựcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.hết hồn(Kng.) Mất hết tinh thần, mất hết hồn vía.hết thảyTất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào.hết đờichết một cách đáng đời.chia hếtViệc chia một số cho một số mà không có số dư.hết lòngRa sức hi sinh.sau hếtCuối cùng.hết sảy(Phương ngữ, khẩu ngữ)hết nhẵnKhông còn một chút nào.hết trọi(Từ cũ, hoặc dph) như hết trơn.giỗ hếtGiỗ lúc đoạn tang.chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.hết trơn hết trọiNhư hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).hết trơn hết trọiNhư hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.