hầu hết

Phó từ
Phó từ
  1. Gần như tất cả.
    • Hầu hết mọi người đều có mặt.
    • Hầu hết mọi người đều đạt điểm trung bình trở lên.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi dành hầu hết thời gian ở Boston.I spend most of my time in Boston.
  • Hầu hết người ta cần sự đa dạng.Most men need variety.
  • Hầu hết mọi người không thích thua cuộc.Most people don't like losing.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"hầu hết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh most
🇯🇵 Tiếng Nhật ほとんど
🇩🇪 Tiếng Đức meist

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền
hếtâm đầu h · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hầu hết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.