Phó từ
- Gần như tất cả.
- Hầu hết mọi người đều có mặt.
- Hầu hết mọi người đều đạt điểm trung bình trở lên.
Câu ví dụ thêm
- Tôi dành hầu hết thời gian ở Boston.I spend most of my time in Boston.
- Hầu hết người ta cần sự đa dạng.Most men need variety.
- Hầu hết mọi người không thích thua cuộc.Most people don't like losing.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"hầu hết" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hầu hết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.