Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hồi bái

Động từ
Động từ
  1. Lễ đáp thăm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
báiâm đầu b · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hồi bái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.